Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đầu tư cho các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp

Trình tự thực hiện:
Bước 1: Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (GCNĐT) tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (Tổ một cửa) thuộc Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng (BQL).
Bước 2: Tổ một cửa kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ theo quy định; nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu nhà đầu tư bổ sung, hoàn thiện;
Bước 3: BQL xem xét, kiểm tra hoặc lấy ý kiến các Bộ ngành liên quan (đối với dự án yêu cầu phải có ý kiến của Bộ Ngành).
Bước 4:
– Trường hợp đồng ý cho dự án đầu tư thì BQL cấp GCNĐT cho nhà đầu tư.
– Trường hợp không cấp GCNĐT thì BQL có văn bản trả lời cho nhà đầu tư trong đó nêu rõ lý do không đồng ý cấp.
a. Cách thức thực hiện:
Hồ sơ được nộp trực tiếp tại Tổ một cửa của BQL: nhà đầu tư tự nộp hoặc đại diện nhà đầu tư đến nộp đều được chấp nhận. Trường hợp nhà đầu tư ở xa thì nộp qua đường bưu điện.
b.  Thành phần, số lượng hồ sơ:
b.1 Trường hợp cấp giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập Chi nhánh:
+ Bản đề nghị cấp GCNĐT theo mẫu;
+ Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương khác của Công ty;.
+ Bản sao hợp lệ Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác đối với người đứng đầu chi nhánh.
+ Giải trình kinh tế – kỹ thuật (đối với dự án thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT).
+  Bản giải trình khả năng đáp ứng điều kiện của dự án đầu tư (đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện).
-Số lượng hồ sơ: 01 (bộ hồ sơ gốc) và 02 (bộ hồ sơ photo)
Thời hạn giải quyết:10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp dự án thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT thời hạn 15 ngày làm việc. 20 ngày đối với dự án thuộc trường hợp có ý kiến của Thủ tướng Chính phủ
b.2 Trường hợp cấp giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp
+ Bản đề nghị cấp GCNĐT theo mẫu;
+ Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức (đối với trường hợp nhà đầu tư là tổ chức).
+ Bản sao hợp lệ Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác (đối với trường hợp nhà đầu tư là cá nhân).
+ Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm).
+ Hợp đồng hợp tác kinh doanh (trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh).
+ Dự thảo điều lệ doanh nghiệp, danh sách thành viên/cổ dông sáng lập (trường hợp thành lập Công ty TNHH/Công ty Cổ phần/Công ty hợp doanh).
+ Giải trình kinh tế – kỹ thuật (đối với dự án thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT).
+ Bản giải trình khả năng đáp ứng điều kiện của dự án đầu tư (đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện).
– Số lượng hồ sơ: 01 (bộ hồ sơ gốc) và 02 (bộ hồ sơ photo)
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp dự án thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT thời hạn 15 ngày làm việc. 20 ngày đối với dự án thuộc trường hợp có ý kiến của Thủ tướng Chính phủ.
b.3 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp đổi Công ty TNHH 2 thành viên trở lên hoặc Công ty Cổ phần thành Công ty TNHH 1 thành viên
+ Bản đề nghị điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư theo mẫu;
+ Điều lệ doanh nghiệp chuyển đổi;.
+ Hợp đồng chuyển nhượng cổ phần hoặc vốn góp;
+ Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức (đối với trường hợp là tổ chức)/Bản sao hợp lệ Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác (đối với trường hợp là cá nhân).
– Số lượng hồ sơ: 01 (bộ hồ sơ gốc) và 01 (bộ hồ sơ photo)
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp dự án thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT thời hạn 15 ngày làm việc. 20 ngày đối với dự án thuộc trường hợp có ý kiến của Thủ tướng Chính phủ
b.4 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp đổi Công ty TNHH 1 thành viên thành công ty TNHH 2 thành viên trở lên hoặc Công ty Cổ phần
+ Bản đề nghị điều chỉnh GCNĐT theo mẫu;
+ Điều lệ doanh nghiệp chuyển đổi;.
+ Danh sách thành viên/Cổ đông sáng lập theo quy định;
+ Hợp đồng chuyển nhượng hoặc giấy tờ xác nhận việc cho tặng một phần quyền sở hữu công ty/Quyết định của chủ sở hữu công ty về việc huy động thêm vốn/hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp;
+ Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức (đối với trường hợp thành viên mới là tổ chức)/Bản sao hợp lệ Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác (đối với trường hợp thành viên mới là cá nhân).
– Số lượng hồ sơ: 01 (bộ hồ sơ gốc) và 01 (bộ hồ sơ photo)
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp dự án thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT thời hạn 15 ngày làm việc. 20 ngày đối với dự án thuộc trường hợp có ý kiến của Thủ tướng Chính phủ.
b.5 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp điều chỉnh, bổ sung gành, nghề kinh doanh
+ Bản đề nghị thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo mẫu (mẫu I-7);
+ Điều lệ doanh nghiệp điều chỉnh/sửa đổi đối với nội dung bị thay đổi do bổ sung/thay đổi ngành, nghề kinh doanh;
+ Trường hợp bổ sung ngành, nghề kinh doanh có vốn pháp định thì phải có văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan có thẩm quyền; ngành nghề kinh doanh thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì phải có bản giải trình đáp ứng các điều kiện theo quy định;
+ Quyết định của Hội đồng thành viên/Đại hội đồng cổ đông/Chủ sở hữu công ty về nội dung thay đổi ngành, nghề kinh doanh.
+ Bản sao hợp lệ Giấy phép kinh doanh (đối với trường hợp doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép kinh doanh về hoạt động mua bán hàng hóa đề nghị điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh)
– Số lượng hồ sơ: 01 (bộ hồ sơ gốc) và 01 (bộ hồ sơ photo)
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp dự án thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT thời hạn 15 ngày làm việc. 20 ngày đối với dự án thuộc trường hợp có ý kiến của Thủ tướng Chính phủ .
b.6 Điều chỉnh GCNĐT đối với trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh, bao gồm: đổi tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, loại hình doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật,vốn điều lệ; tên chi nhánh, văn phòng đại diện, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện, người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện
+ Bản đề nghị thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo mẫu
+ Điều lệ doanh nghiệp sửa đổi đối với nội dung bị thay đổi do đổi tên doanh nghiệp/địa chỉ trụ sở chính/loại hình doanh nghiệp/người đại diện theo pháp luật/vốn điều lệ; tên chi nhánh/địa chỉ chi nhánh/người đứng đầu chi nhánh.
+ Quyết định của Hội đồng thành viên/Đại hội đồng cổ đông/ Chủ sở hữu công ty về nội dung thay đổi tên doanh nghiệp.
+ Bản sao hợp lệ đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện (đối với trường hợp bổ sung hoạt động chi nhánh/văn phòng dại diện).
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp dự án thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT thời hạn 15 ngày làm việc. 20 ngày đối với dự án thuộc trường hợp có ý kiến của Thủ tướng Chính phủ.
b.7 Điều chỉnh giấy CNĐT đối với trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc chi nhánh, bao gồm: Tên dự án, địa điểm thực hiện dự án, mục tiêu, quy mô dự án, vốn đầu tư của dự án, thời hạn hoạt động dự án, tiến độ thực hiện dự án
+ Bản đề nghị điều chỉnh GCNĐT theo mẫu (mẫu I-6);
+ Bản sao hợp lệ GCNĐT;
+ Giải trình kinh tế – kỹ thuật (đối với dự án sau khi điều chỉnh thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT);
+ Bản giải trình khả năng đáp ứng điều kiện của dự án đầu tư (đối với dự án sau khi điều chỉnh thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện).
– Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gốc và 01 bộ hồ sơ photo
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp dự án thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT thời hạn 15 ngày làm việc. 20 ngày đối với dự án thuộc trường hợp có ý kiến của Thủ tướng Chính phủ.
b.8 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp không gắn với thành lập Doanh nghiệp hoặc Chi nhánh
+ Bản đề nghị cấp GCNĐT theo mẫu;
+ Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức.
+ Bản sao hợp lệ Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo pháp luật.
+ Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (do nhà đầu tư lập và chịu trách nhiệm).
+ Hợp đồng hợp tác kinh doanh (trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh).
– Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gốc và 02 bộ hồ sơ photo
Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp dự án thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT thời hạn 15 ngày làm việc. 20 ngày đối với dự án thuộc trường hợp có ý kiến của Thủ tướng Chính phủ.
b.9 Thủ tục Chấm dứt hoạt động dự án đầu tư,tạm ngưng hoạt động hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án
-Công văn về chấm dứt hoạt động dự án hoặc tạm ngưng hoạt động, giãn tiến độ thực hiện dự án.
+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gốc.
+ Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b.10 Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài:
– Đơn đăng ký thành lập Văn phòng đại diện (theo mẫu quy định);
– Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của thương nhân nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền nơi thương nhân nước ngoài thành lập xác nhận.
– Báo cáo tài chính có kiểm toán hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh được sự tồn tại và hoạt động thực sự của thương nhân nước ngoài trong năm tài chính gần nhất.
– Bản sao Điều lệ hoạt động của thương nhân đối với thương nhân nước ngoài là các tổ chức kinh tế.
+ Số lượng hồ sơ: 02 bộ hồ sơ (trong đó có 01 bộ gốc)
+ Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b.11 Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài (Thay đổi: người đứng đầu của Văn phòng đại diện/ địa điểm đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài trong phạm vi nước nơi thương nhân thành lập hoặc đăng ký kinh doanh/ địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương/ tên gọi hoặc hoạt động của Văn phòng đại diện).
– Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (theo mẫu quy định);
– Bản gốc Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã cấp.
+ Số lượng hồ sơ: 02 bộ hồ sơ (trong đó có 01 bộ gốc)
+ Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Trường hợp đổi tên doanh nghiệp, thay đổi địa chỉ trụ sở chính, loại hình doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật, vốn điều lệ; tên Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện, người đứng đầu Chi nhánh, Văn phòng đại diện; bổ sung địa điểm Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
– Bản đề nghị thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh (theo mẫu ban hành kèm theo Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 24/02/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).
– Điều lệ doanh nghiệp sửa đổi đối với nội dung bị thay đổi do điều chỉnh.
– Quyết định bằng văn bản và Biên bản họp của Hội đồng thành viên/Đại hội đồng cổ đông/Chủ sở hữu công ty về nội dung thay đổi địa chỉ trụ sở chính, tên doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật, vốn diều lệ. Quyết định và Biên bản phải ghi rõ những nội dung được thay đổi trong Điều lệ.
– Bản sao hợp lệ giấy đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (đối với trường hợp bổ sung hoạt động chi nhánh/văn phòng dại diện/ địa điểm kinh doanh).
– Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp: thay đổi tên dự án, địa điểm thực hiện dự án, mục tiêu, quy mô dự án, vốn đầu tư của dự án, thời hạn hoạt động dự án, tiến độ thực hiện (đối với dự án gắn với thành lập doanh nghiệp hoặc Chi nhánh) .
+ Thành phần hồ sơ:
– Bản đề nghị điều chỉnh GCNĐT (theo mẫu I-5 ban hành kèm theo Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 24/02/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).
– Bản sao hợp lệ GCNĐT.
– Quyết định và biên bản họp Hội đồng thành viên/Hội đồng quản trị về nội dung điều chỉnh.
– Bản báo cáo tình hình thực hiện dự án và giải trình lý do điều chỉnh.
– Báo cáo khả năng tài chính.
– Điều lệ doanh nghiệp sửa đổi (nếu có).
– Giải trình kinh tế – kỹ thuật (đối với dự án sau khi điều chỉnh thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT).
– Bản giải trình khả năng đáp ứng điều kiện của dự án đầu tư (đối với dự án sau khi điều chỉnh thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện).
+Thời gian giải quyết:10 ngày làm việc; trường hợp dự án thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT điều chỉnh thời hạn 20 ngày làm việc; dự án thuộc quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Số lượnghồ sơ: 01 bộ gốc và 01 bộ photo.
Trường hợp thay đổi tên dự án, địa điểm thực hiện dự án, mục tiêu, quy mô dự án, vốn đầu tư của dự án, thời hạn hoạt động dự án, tiến độ thực hiện dự án; thay đổi chủ đầu tư với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư (đối với dự án không gắn với thành lập Doanh nghiệp hoặc Chi nhánh)
+ Số lượnghồ sơ: 01 bộ gốc và 01 bộ photo
+. Thành phần hồ sơ:
– Bản đề nghị cấp GCNĐT điều chỉnh (theo mẫu I-4 Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 24/02/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư).
– Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
– Bản sao hợp lệ GCNĐT đã được cấp.
– Giải trình kinh tế – kỹ thuật (đối với dự án sau khi điều chỉnh thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT).
– Bản giải trình khả năng đáp ứng điều kiện của dự án đầu tư (đối với dự án sau khi điều chỉnh thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện).
– Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư/đăng ký kinh doanh và các giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác (đối với trường hợp có thay đổi chủ đầu tư dự án).
+ Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc; trường hợp dự án thuộc diện thẩm tra cấp GCNĐT điều chỉnh thời hạn 20 ngày làm việc; dự án thuộc quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Công ty Tư vấn LEGALVIET – ANT
V/p: Phòng 201, Số 173 Đình Thôn (ngõ 54 Phạm Hùng), Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
ĐT: 046.262.6221
Hotline: 0902 183 755 – 0932 357009- 0904 919 482
Email: info@legalviet.com